Skip to content
The Taxonomy

A shared vocabulary for describing technology.

Tiếng Việt: machine reviewed translation.It has not been checked by a fluent reviewer.Translation status
Dữ liệu đầu ra

Dữ liệu cá nhân nhạy cảm

Dữ liệu cá nhân nhạy cảm icon

Hệ thống tạo ra kết quả đầu ra về sức khỏe, tài chính, tín ngưỡng, tính dục, tình trạng di trú, hoặc các loại khác mang rủi ro về pháp lý và xã hội. Ví dụ: mức ưu tiên khám được gán tại một phòng khám, kết quả xét điều kiện được gửi đến cổng thông tin phúc lợi, một đặc điểm được pháp luật bảo vệ bị suy đoán ra rồi xuất sang hệ thống phía sau.

Context: Thông tin cá nhân

Dữ liệu có thể nhận diện con người đến mức nào khi hệ thống này tạo ra nó. Tên của yếu tố cho biết kết quả đầu ra nói về điều gì; màu này cho biết nó nhận diện một người trực tiếp đến mức nào. Choose a value to see its icon.

Variables

  • Mô tả Required